Báo giá đá 2×4 tại TP.HCM – cập nhật mới nhất 04/2026
Bảng giá đá 2×4 – cập nhật mới nhất 04/2026 được chúng tôi cập nhật đến Quý khách. Sản phẩm tại VLXD Vạn Thành Công đều đáp ứng tiêu chuẩn đá xây dựng, được khai thác xử lý tại mỏ cát với giá tốt nhất thị trường hiện nay.
| LOẠI ĐÁ XÂY DỰNG | ĐƠN VỊ TÍNH | GIÁ THAM KHẢO (VNĐ/m³) |
| Đá 2×4 | m³ | 500.000 |
Lưu ý: Báo giá đá chịu biến động theo thị trường, vị trí công trình và khối lượng mua. Quý khách vui lòng liên hệ bộ phận bán hàng qua hotline 0972 234 989 để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Cập nhật giá đá xây dựng các loại khác
Đá 2×4 là gì?
Đá 2×4 là loại đá có kích thước tiêu chuẩn 2×4 cm hay 20×40 mm, có khả năng chịu nén, chịu lực, chịu nhiệt khá tốt, được ứng dụng rộng rãi trong đổ bê tông các công trình nhà cao tầng, đường sân bay, đường quốc lộ, đổ bê tông tươi, bê tông nhựa nóng. Đá 2×4 còn được gọi là đá dăm 2×4 hay đá bê tông 2×4.

Hình ảnh sản phẩm đá 2x4
Đá dăm 2x4 và những thông tin bạn nên biết
Để việc thi công sử dụng đá 2×4 được diễn ra hiệu quả, để đá dăm 2×4 phát huy tất cả những ưu điểm mà nó mang lại cho công trình. Xem thêm những thông tin hữu ích về đá 2×4 mà bạn nên biết ngay sau đây.
Kích cỡ hạt của đá dùng trong công tác thi công đổ móng cần đáp ứng các tiêu chuẩn cơ bản sau:
| STT | Tiêu chuẩn | Chỉ tiêu |
| 1 | Kích thước nhỏ nhất | Không vượt quá 1/5 kích thước nhỏ nhất đối với các ván khuôn khối bê tông cần đổ |
| Ví dụ: Khối dầm 200×300 Dmax nhỏ hơn 4cm | ||
| 2 | Chiều dày sàn | Không được phép vượt quá 1/3 chiều dày tấm bê tông cần đổ |
| Ví dụ: Sàn dầm 10cm, 1/3 chiều dày = 3.3cm, Dmax nhỏ hơn 3.3cm | ||
| 3 | Kích thước thông thủy | Không vượt quá 2/3 kích thước thông thuỷ đối với các thanh cốt thép liền kề |
| Ví dụ: Dầm móng 300×500, 44 thanh fi chia đều 2 bên trên dưới, lớp bảo vệ là 3cm, Dmax nhỏ hơn 3cm | ||
| 4 | Kích thước hạt danh định | Dmin = 2cm, Dmax = 4cm |
Để trả lời câu hỏi trên mời bạn tham khảo bảng trọng lượng đá xây dựng sau đây:
| Bảng trọng lượng riêng đá 2×4 | ||
| Tên vật liệu, sản phẩm | Đơn vị tính | Trọng lượng riêng |
| Đá đặc nguyên khai | T/m³ | 2,75 |
| Đá dăm 0,5 – 2cm | T/m³ | 1,60 |
| Đá dăm 3 – 8cm | T/m³ | 1,55 |
| Đá hộc 15cm | T/m³ | 1,50 |
| Gạch vụn | T/m³ | 1,35 |
| Xỉ than các loại | T/m³ | 0,75 |
Dựa vào bảng trên ta có thể thấy đá 2×4 thuộc nhóm đá dăm 3-8cm. Suy ra 1 khối đá 2×4 có trọng lượng 1.55 tấn.
Vậy kết luận 1 khối đá 2×4 nặng 1550kg.
Tỷ lệ trộn bê tông xây nhà thông thường theo mác như sau:
| Mác bê tông | Xi măng | Cát | Đá |
| Bê tông mác 200 kg/cm2 (20MPa) | 1 | 4 | 7 |
| Bê tông mác 250 kg/cm2 (25MPa) | 1 | 4 | 7 |
| Bê tông mác 300 kg/cm2 (30MPa) | 1 | 2 | 4 |
| Bê tông mác 400 kg/cm2 (40MPa) | 1 | 2 | 4 |
Cấp phối bê tông đá 2×4 mác 150
| Stt | Loại vật liệu | Đvt | Bê tông mác 150 đá 2×4 |
| 1 | Xi măng PC30 | Kg | 272 |
| 2 | Cát vàng | m³ | 0.51 |
| 3 | Đá | m³ | 0.91 |
| 4 | Nước | lít | 180 |
Cấp phối bê tông đá 2×4 mác 200
| Stt | Loại vật liệu | Đvt | Bê tông mác 300 đá 2×4 |
| 1 | Xi măng PC30 | Kg | 330 |
| 2 | Cát vàng | m³ | 0.48 |
| 3 | Đá | m³ | 0.9 |
| 4 | Nước | lít | 180 |
Cấp phối bê tông đá 2×4 mác 250
| Stt | Loại vật liệu | Đvt | Bê tông mác 300 đá 2×4 |
| 1 | Xi măng PC30 | Kg | 393 |
| 2 | Cát vàng | m³ | 0.46 |
| 3 | Đá | m³ | 0.887 |
| 4 | Nước | lít | 180 |
Cấp phối bê tông đá 2×4 mác 300
| Stt | Loại vật liệu | Đvt | Bê tông mác 300 đá 2×4 |
| 1 | Xi măng PC30 | Kg | 466 |
| 2 | Cát vàng | m³ | 0.42 |
| 3 | Đá | m³ | 0.87 |
| 4 | Nước | lít | 185 |



