VLXD Vạn Thành Công gửi đến quý khách bảng giá đá 1×2 mới nhất, gồm 2 loại: đá 1×2 đen và đá 1×2 xanh. Quý khách cần tìm mua đá 1×2 giá rẻ, uy tín. Chúng tôi cam kết chất lượng, giá tốt nhất thị trường hiện nay.
Báo giá đá 1×2 tại TP.HCM – cập nhật mới nhất 05/2026
Bảng giá đá hộc – cập nhật mới nhất 05/2026 được chúng tôi cập nhật đến Quý khách. Sản phẩm tại VLXD Vạn Thành Công đều đáp ứng tiêu chuẩn đá xây dựng, được khai thác xử lý tại mỏ cát với giá tốt nhất thị trường hiện nay.
| LOẠI ĐÁ XÂY DỰNG | ĐƠN VỊ TÍNH | GIÁ THAM KHẢO (VNĐ/m³) |
| Đá 1×2 | m³ | 500.000 |
Lưu ý: Báo giá đá 1×2 chịu biến động theo thị trường, vị trí công trình và khối lượng mua. Quý khách vui lòng liên hệ bộ phận bán hàng qua hotline 0972 234 989 để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Cập nhật giá đá xây dựng các loại khác
Đá 1×2 là gì ?
Đá 1×2 là loại đá xây dựng được khai thác từ các mỏ đá tự nhiên, sau đó được xay nghiền và sàng lọc, tuyển chọn kỹ càng để cho ra các loại đá 1×2 có kích cỡ khác nhau tùy nhu cầu: 10x28mm, 10x25mm (đá 1×2 bê tông), đá 1×2 quy cách 10x22mm hay 10x16mm.
Đá xây dựng 1×2 có ưu điểm đều hạt, chịu nén tốt, kết dính với xi măng, cát và nước rất tốt, giúp bảo vệ sắt thép đồng thời chống thấm và nâng cao chất lượng công trình.

Đá 1×2 dùng làm gì?
- Đá 1×2 là nguyên liệu chính dùng cho đổ sàn bê tông công trình xây dựng chung cư, nhà cao tầng. Chính vì vậy đá xây dựng 1×2 còn được gọi là đá bê tông.
- Bên cạnh đó, đá 1×2 còn là nguyên liệu không thể thiếu trong đổ bê tông các công trình công cộng như: thi công làm đường giao thông, sân bay, cầu cảng,… Đặc biệt trong các nhà máy trộn bê tông nhựa nóng và bê tông tươi thì đá bê tông 1×2 là nguyên liệu chính.

Phân loại Đá 1×2
Đá 1×2 có nhiều kích cỡ (10x28mm, 10x25mm, 10x16mm) và cũng có nguồn gốc khác nhau. Chính những yếu tố này cũng quy định giá thành và chất lượng của loại đá dăm này. Hiện nay, tại Miền Nam có 2 loại đá 1×2 được sử dụng nhiều nhất là đá 1×2 xanh và đá 1×2 đen.
Đá 1×2 xanh
Đá 1×2 xanh thường có màu xanh đặc trưng, độ cứng và khả năng chịu nén tốt, cho chất lượng bê tông tốt nhất, tuy nhiên giá đá 1×2 xanh cũng cao hơn các loại khác.

Đá 1×2 đen
Đá 1×2 đen thường có màu đen bóng, độ cứng và khả năng chịu nén không cao, khá mềm và dễ vỡ, tuy nhiên giá thành rẻ nên loại đá đen 1×2 được sử dụng rất nhiều và thường được sử dụng san lấp nền đường. Ngoài ra, trên thị trường còn có loại đá 1×2 xám.

Hình ảnh đá 1x2 và các công trình tiêu biểu
Đá bê tông 1×2 (những lưu ý cần biết)
Bạn cần biết trọng lượng riêng của đá 1×2, bạn muốn biết 1m³ đá 1×2 nặng bao nhiêu kg? Hãy xem chi tiết các thông tin sau đây:
| Tên sản phẩm | Trọng lượng riêng | Đơn vị tính |
| Đá đặc nguyên khai | 2,75 (tấn/m³) | tấn/m³ |
| Đá dăm từ 0,5 đến 2cm | 1,60 (tấn/m³) | tấn/m³ |
| Đá dăm từ 3 đến 8cm | 1,55 (tấn/m³) | tấn/m³ |
| Đá hộc 15cm | 1,5 (tấn/m³) | tấn/m³ |
| Đá ba vanh | 1,52 (tấn/m³) | tấn/m³ |
| Gạch vụn | 1,35 (tấn/m³) | tấn/m³ |
Dựa vào bảng trọng lượng riêng của đá 1×2 và các loại đá thông dụng trong xây dựng ở trên ta có: 1m³ đá 1×2 có trọng lượng 1.600kg hay 1,6 tấn/m³.
1 khối đá 1/2 bao nhiêu thùng bê? Ở trên ta thấy 1m³ đá 1×2 bằng 1600 kg tương đương 1600 lít. Vậy 1 khối đá 1×2 bằng 89 thùng bê (thùng sơn) 18 lít.
Đá 1×2 có những kích thước nào?
Các kích thước thông dụng của đá xây dựng 1×2 từ 10mm đến 30mm, cụ thể: 10x28mm, 10x25mm (đá 1×2 bê tông), 10x22mm hay 10x16mm.
Tiêu chuẩn đá 1×2:
- Độ nén dập trong xi lanh của đá 1×2: >= 2 lần cường độ chịu nén của bê tông (sử dụng đá gốc sun phát, đá biến chất).
- Độ nén dập trong xi lanh của đá 1×2: >= 1.5 lần cường độ chịu nén của bê tông (sử dụng đá trầm tích).
Lưu ý: Tiêu chuẩn đá 1*2 trên chỉ áp dụng cho các loại cốt liệu nhỏ, khi sử dụng cốt liệu lớn cần tuân theo quy định tiêu chuẩn chất lượng TCVN 7557:2006.
Định mức cấp phối bê tông mác 100, 150, 250, 300 sử dụng đá 1×2, cát vàng, xi măng PC30 và nước:
| Loại bê tông | Xi măng PC30 | Cát vàng | Đá | Nước |
| Bê tông đá 1×2 mác 150 | 288kg | 0.50m³ | 0.91m³ | 189 lít |
| Bê tông đá 1×2 mác 200 | 350kg | 0.48m³ | 0.89m³ | 189 lít |
| Bê tông đá 1×2 mác 250 | 415kg | 0.45m³ | 0.9m³ | 189 lít |
| Bê tông đá 1×2 mác 300 | 450kg | 0.45m³ | 0.887m³ | 176 lít |
Đá 1×2 cũng như các loại đá xây dựng khác đều được khai thác tại các mỏ đá (mỏ đá macma, mỏ đá trầm tích, mỏ đá biến chất,…). Trước khi khai thác, cần phải chuẩn bị kỹ lưỡng về mặt máy móc, thiết bị (xe máy xúc, xe cẩu, máy nghiền đá, lưới sàng đá, thép lò xo sản xuất lưới sàng, nhân sự, công nhân, thuốc nổ, cơ sở hạ tầng,…
Quy trình sản xuất đá 1×2 chuẩn nhất hiện nay
Nói tóm lại, đá 1×2 được sản xuất qua 3 giai đoạn chính như sau:
Giai đoạn 1: Tách đá ra khỏi các khối đá lớn bằng cách nổ mìn tại các mỏ đá
Muốn tách khối đá lớn thành các khối đá nhỏ thì phương pháp tối ưu chính là cho nổ mìn. Sau khi đặt mìn tại vị trí đá xác định, người ta dùng điều khiển từ xa để cho nổ. Sản phẩm thu được là các khối đá, viên đá có kích thước vừa đủ, sẵn sàng phục vụ cho công đoạn sản xuất.
Giai đoạn 2: Xay nghiền và phân loại
Ở giai đoạn 1 chúng ta thu được những khối đá nhỏ, có kích thước vừa đủ. Lúc này sử dụng các loại máy xúc chuyên dụng để vận chuyển các khối đá này vào hệ thống máy nghiền sàng.
Hệ thống máy nghiền sàng này có nhiệm vụ nghiền những khối đá kia và qua hệ thống sàng phân loại thành các loại đá xây dựng, trong đó có đá 1×2.
Giai đoạn 3: Phân phối đá 1×2 ra thị trường
Đá 1×2 được sản xuất và kiểm tra đủ tiêu chuẩn sẽ được vận chuyển bằng xe tải đến các kho bãi để cung ứng ra thị trường, hoặc được vận chuyển trực tiếp đến các công trình.
VLXD Vạn Thành Công – Đơn vị cung cấp đá 1×2 uy tín, chất lượng
VLXD Vạn Thành Công là đơn vị chuyên cung cấp đá 1×2 uy tín, chất lượng tại TP.HCM, đáp ứng đầy đủ nhu cầu cho các công trình từ dân dụng đến dự án quy mô lớn. Đá 1×2 tại đây được khai thác từ nguồn đá tự nhiên, qua quá trình sàng lọc và phân loại kỹ lưỡng, đảm bảo kích thước tiêu chuẩn, độ cứng cao, ít tạp chất, phù hợp cho các hạng mục như trộn bê tông, đổ móng, làm nền và thi công kết cấu chịu lực.
Với lợi thế nguồn hàng ổn định và hệ thống kho bãi, xe vận chuyển chủ động, Vạn Thành Công luôn đảm bảo cung ứng số lượng lớn trong thời gian ngắn, giúp công trình thi công liên tục, không bị gián đoạn. Bên cạnh đó, mức giá cạnh tranh, minh bạch theo thị trường cũng là một điểm mạnh giúp khách hàng tối ưu chi phí. Sự chuyên nghiệp trong tư vấn và phục vụ đã giúp Vạn Thành Công trở thành đối tác đáng tin cậy của nhiều nhà thầu và chủ đầu tư tại TP.HCM.




