Đá nguyên khai là loại đá tồn tại trong tự nhiên dưới dạng nguyên khối, tảng chưa qua khai thác chế biến

Đá Nguyên Khai Là Gì? Phân Loại, Đặc Điểm & Ứng Dụng

Đá nguyên khai là câu hỏi mà chúng tôi nhận được sự quan tâm rất lớn từ phía khách hàng. Tuy nhiên khái niệm này vẫn còn khá mơ hồ. Vì chúng thường không xuất hiện nhiều, chỉ có các kỹ sư, chuyên gia mới có thể hiểu chính xác chúng mà thôi. Sau đây VLXD Vạn Thành Công xin giải thích một số vấn đề xoay quanh đá nguyên khai, mời bạn cùng tham khảo.

Đá nguyên khai là gì?

Đá nguyên khai là loại đá tự nhiên ở dạng nguyên khai (dạng khoáng sản), chưa qua quá trình xử lý nghiền sàng. Chúng tồn tại và được khai thác trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất các loại đá xây dựng

Đá nguyên khai được khai thác trong tự nhiên chế biến thành các loại đá khác
Đá nguyên khai được khai thác trong tự nhiên chế biến thành các loại đá khác

Khoáng sản nguyên khai là gì?

Khoáng sản nguyên khai hay đá nguyên khai là sản phẩm đá tự nhiên của tài nguyên thiên nhiên khoáng sản, đã được đã khai thác theo công nghệ tiên tiến, không còn tồn tại ở trạng thái như ban đầu khi chưa qua giai đoạn nghiền, đập, sàng, tách lớp và phân loại hoặc các hoạt động khác  tạo ra sản phẩm đá xây dựng nhằm nâng cao giá trị giá trị thành phẩm

Khoáng sản thành phẩm là gì?

Khoáng sản thành phẩm hiểu là khoáng sản nguyên khai, có nguồn gốc từ tự nhiên, nhưng khi được khai thác đá bị biến đổi thành phần sau khi trải qua các giai đoạn nghiền, sàng, đập, phân loại và tách lớp, nhằm mục đích đáp ứng các công trình xây dựng ngày nay.

Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường

Loại tài nguyênSản lượng thành phẩmSản lượng nguyên khai
Quy đổi thể tích sang thể tích giữa sản lượng thành phẩm và nguyên khai và ngược lại
Cát trắng làm thủy tinh, cát vàng1 m31 m3
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường  
Đá hộc, đá lô ca, đá xô bồ (sau nổ mìn)1 m31,00 m3
Đá (5 x 7) cm1 m31,15 m3
Đá (4 x 6) cm1 m31,10 m3
Đá (3 x 8) cm1 m31,15 m3
Đá (2 x 4) cm1 m31,15 m3
Đá (1 x 2) cm1 m31,23 m3
Đá mi, đá bụi1 m31,20 m3
Nước khoáng đóng chai, đóng hộp (lon)1 lít1,1 lít
Cát nhiễm mặn1 m31 m3

Phương pháp xác định:

Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x  Tỷ lệ quy đổi

Tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm, khoáng sản nguyên khai từ “m3” ra “tấn”

SttLoại khoáng sảnTỷ lệ quy đổi khoáng sản
m3Tỷ lệ quy đổi ra tấn
I

Khoáng sản thành phẩm 

1Đá hộc1,01,57
2Đá ba1,01,52
3Đá 4×61,01,51
4Đá 2 x 41,01,46
5Đá 1×21,01,45
6Đá 1 x 11,01,36
7Đá  0.51,01,48
8Đá mạt1,01,56
9Đá bây (base)1,01,60
10Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình1,01,45
11Than cám 11,00,94
II

Khoáng sản nguyên khai 

1Đá vôi làm VLXD thông thường, đá đôlômit1,01,60
2Đá vôi làm nguyên liệu xi măng1,01,60
3Đá sét làm nguyên liệu xi măng1,01,57
4Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình1,01,45
5Đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch1,01,40
6Than mỡ1,01,17

Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai

IIQuy đổi khối lượng sang khối lượng giữa sản lượng thành phẩm và nguyên khai và ngược lại
1Sét bùn1 tấn2,86 tấn
IIIQuy đổi khối lượng sang thể tích giữa sản lượng thành phẩm và nguyên khai và ngược lại
1Đá làm vật liệu xây dựng thông thường  
 – Đá hộc, đá lô ca, đá xô bồ (sau nổ mìn)1,5 tấn1 m3
 – Đá cấp phối Dmax 25, đá cấp phối Dmax 37,51,5 tấn1 m3
 – Đá (5 x 7) cm1,5 tấn1 m3
 – Đá (4 x 6) cm1,5 tấn1 m3
 – Đá (3 x 8) cm1,5 tấn1 m3
 – Đá (2 x 4) cm1,5 tấn1 m3
 – Đá (1 x 2) cm1,6 tấn1 m3
 Đá mi, đá bụi1,6 tấn1 m3
2Sét bùn2,65 tấn1 m3
3Cát nhiễm mặn1,751 tấn1 m3
4Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp), đá granite1,5 tấn1 m3
5A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin)1,2 tấn1 m3
6Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật, pirit (pirit), phốt- pho-rít (phosphorite)1,5 tấn1 m3
7Than khác trừ than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu, than mỡ0,7 tấn1 m3
8Khoáng sản không kim loại khác1,5 tấn1 m3
IVTỷ lệ quy đổi khác  
1Đất sét, đất làm gạch  
 – Gạch 6 lỗ (8 x 12 x 18) cm400 viên1 m3
 – Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm700 viên
 – Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm1.000 viên
 – Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 5 x 18) cm695 viên
2Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granite, gabro, đá hoa)35 m2 (dày 1,5 cm)1 m3

Cần tư vấn thêm, vui lòng liên hệ

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TNHH VLXD VẠN THÀNH CÔNG

HỆ THỐNG KHO BÃI VLXD VẠN THÀNH CÔNG

  1. Trụ sở chính công ty VLXD Vạn Thành Công Tân Bình: 42A Cống Lỡ, P. 15, Quận Tân Bình, Tp. HCM
  2. Văn phòng công ty VLXD Vạn Thành Công Củ Chi: Cầu An Hạ, Huyện Củ Chi, Tp. HCM
  3. Văn phòng công ty VLXD Vạn Thành Công Hóc Môn: 1/4 Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Tp. HCM
  4. Trụ Sở chính Công Ty vật liệu xây dựng Vạn Thành Công( Landmark 4): 208 Nguyễn Hữu Cảnh, Vinhomes Tân Cảng, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM
  5. Kho hàng VLXD Tân Bình: 42A Cống Lỡ, P. 15, Quận Tân Bình, Tphcm
  6. Kho hàng VLXD Quận 9: Bãi cát đá cầu xây dựng Quận 9, Tphcm
  7. Kho hàng VLXD Quận Bình Chánh: Bãi cát đá cầu Bình Điền, Huyện Bình Chánh, Tp hcm
  8. Kho hàng VLXD Quận Hóc Môn 1: Bãi cát đá cầu Sáng, Hóc Môn, Tphcm
  9. Kho hàng VLXD Quận Hóc Môn 2: 1/4 Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Tphcm
  10. Kho hàng VLXD Quận Thủ Đức: Km7 Xa Lộ Hà Nội, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức
  11. Kho hàng VLXD Quận 4: 188 Tôn Thất Thuyết, P. 16, Q. 4, Tphcm
Bài viết liên quan