Đá Dăm Là Gì? Cấp Phối Đá Dăm Loại 1, Loại 2 Mới Nhất

Đá Dăm Là Gì? Cấp Phối Đá Dăm Loại 1, Loại 2 Mới Nhất

Đá dăm là gì? Đá dăm tiêu chuẩn là gì? Cấp phối đá dăm loại 1, loại 2 mới nhất hiện nay? Đâu là tiêu chuẩn CPĐD loại 1 và loại 2? Giá đá dăm cấp phối các loại hiện hành tại TP.HCM? Đơn vị chuyên cung cấp đá dăm các loại rẻ, sạch, uy tín, chất lượng? Hãy liên hệ ngay với chúng tôi hoặc tham khảo thông tin sau đây.

Đá dăm là gì ?

Đá dăm còn có tên gọi khác là mặt đường đá dăm, được chế tạo bằng cách sử dụng đá dăm hay cuội sỏi có cấu tạo đồng đều sau đó san rải đều khắp bề mặt thi công với chiều dày nhất định, tiến hành dùng xe lu để lu lèn thật chặt các viên đá tạo thành cấu trúc thống nhất với độ chặt tuyệt đối.

Đá dăm có thể chịu lực ở cả phương ngang lẫn phương thẳng đứng. Chúng có các tên gọi khác nhau như: đá dăm MacAdam, đá dăm trắng, đá dăm nước, đá dăm tiêu chuẩn, đá dăm kích cỡ mở rộng.

Đá dăm là gì? Đá dăm còn có tên gọi khác là mặt đường đá dăm
Đá dăm là gì? Đá dăm còn có tên gọi khác là mặt đường đá dăm

Đá cấp phối là gì?

Đá cấp phối là loại đá có nguồn gốc từ đá 0x4, được hình thành từ hỗn hợp đá mi bụi và đá dăm. Kích thước cơ bản  từ 0 cm đến 4 cm. Được chia thành nhiều loại để phục vụ từng lợi ích của doanh nghiệp.

Cấp phối đá dăm là gì? 

Cấp phối đá dăm (viết tắt CPĐD) là một loại đá hỗn hợp có thành phần kích cỡ hạt từ 0 đến 50mm. Được phân chia thành 2 kích cỡ, tương ứng với 2 loại loại CPĐD. Loại đá này được sàng lọc và nghiền tách từ các loại đá có kích thước lớn trong tự nhiên. Sản phẩm này chuyên cấp phối cho nền đường và xây dựng, sản phẩm nền móng cho công trình, nhà ở hay nhà xưởng.

Cấp phối đá dăm là gì?
Cấp phối đá dăm là gì?

Đá dăm tiêu chuẩn là gì ?

Đá dăm tiêu chuẩn là sản phẩm đá dăm có kích thước hạt danh định từ 4 đến 6cm và dược xem là loại đá tiêu chuẩn hiện nay. Gọi là loại đá tiêu chuẩn vì chúng có khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt, cứng và chắc độ bền của đá cao, do đó rất được ưa chuộng trên thị trường hiện nay. 

Đá dăm tiêu chuẩn 4×6 hay đá 4×6 có các cạnh tương đối đều nhau, với ứng dụng đặc biệt được thi công trong công tác rải đá dăm cho nền đường.

Ưu điểm đá dăm tiêu chuẩn

So với những loại đá dăm thông thường, đá dăm tiêu chuẩn sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội như:

  • Độ bền tốt, tính chịu lực cao, giúp tăng tuổi thọ cho công trình.
  • Cường độ chịu lực từ 3000 đến 3500daN/cm2.
  • Thi công nhanh chóng và tiện lợi, với ứng dụng thay thế cho các loại đá thông thường thời nay.
  • Giá thành rẻ, có nguồn gốc địa phương.
  • Cách thức thi công đơn giản, không quá phức tạp.
  • Có thể ứng dụng cho nhiều loại công trình với các hình thức khác nhau.

Ứng dụng đá dăm Macadam thực tế

Như vậy nhờ vào những ưu điểm trên mà đá dăm tiêu chuẩn được ứng dụng ngày một phổ biến, với các hạng mục như:

  • Làm các tuyến đường giao thông
  • Cốt nền, lót móng, kè móng
  • Kết hợp hoặc làm phụ gia cho các VLXD khác
Đá dăm là gì? Ứng dụng đá dăm Macadam thực tế
Đá dăm là gì? Ứng dụng đá dăm Macadam thực tế

Cấp phối đá dăm loại 1 và 2

Cấp phối đá dăm loại 1 là gì?

Là loại hỗn hợp được cấp phối theo nguyên lý cấp phối liên tục thành phần hạt, kích thước từ 0-40mm. Loại đá này được sàng lọc, nghiền tách từ các khối đá lớn trong tự nhiên để sản xuất ra thành phẩm với kích thước tiêu chuẩn. Được sử dụng trong hầu hết các công trình cấp phối cho nền đường, nền móng công trình nhà xưởng, xí nghiệp, nhà ở.

Đá dăm là gì? Cấp phối đá dăm loại 1 là gì?
Đá dăm là gì? Cấp phối đá dăm loại 1 là gì?

Bảng các chỉ tiêu cơ bản khi cấp phối đá dăm loại 1

STTChỉ tiêu kỹ thuật CPĐD loại 1ĐVTĐịnh mức
1Độ kháng nén đá gốcMpa> 80 
2Độ hao mòn Los-Angeles của cốt liệu (LA)%35
3Chỉ số CBR tại độ chặt K98 và ngâm nước trong 96 giờ%100
4Giới hạn chảy (WL)%25
5Chỉ số dẻo (IP)%6
6Tích số dẻo (PP)%45
7Hàm lượng hạt thoi dẹt%15
8Độ chặt đầm nén%98 

Cấp phối đá dăm loại 2 là gì?

CPĐD loại 2 cũng được nghiền từ các loại đá nguyên khai có trong tự nhiên, chúng có kích cỡ hạt danh định lớn nhất là 40mm. Có ứng dụng tương tự CPĐD loại 1 với các chỉ tiêu kỹ thuật như sau:

Đá dăm là gì? Cấp phối đá dăm loại 2 là gì?
Đá dăm là gì? Cấp phối đá dăm loại 2 là gì?

Bảng các chỉ tiêu cơ bản khi cấp phối đá dăm loại 2 

STTChỉ tiêu kỹ thuật CPĐD loại 2ĐVTĐịnh mức
1Độ kháng nén đá gốcMpa> 80 
2Độ hao mòn Los-Angeles của cốt liệu (LA)%40
3Chỉ số CBR tại độ chặt K98 và ngâm nước trong 96 giờ%Không quy định
4Giới hạn chảy (WL)%35
5Chỉ số dẻo (IP)%6
6Tích số dẻo (PP)%60
7Hàm lượng hạt thoi dẹt%15
8Độ chặt đầm nén%98 

Tiêu chuẩn cấp phối đá dăm loại 1 và 2 theo quy định hiện hành

Yêu cầu về nguyên liệu đầu vào

Lượng nguyên liệu đầu vào luôn luôn được tuyển chọn, cải tiến để chọn ra những loại vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, kích thước chuẩn xác. Đá phải có kích thước đồng đều và luôn được khai thác từ các mỏ đá tự nhiên, độ nén tối ưu đạt được phải là 60Mpa.

Yêu cầu về thành phần hạt

Kích cỡ mắt sàng vuông (mm)Tỷ lệ % lọt sàng theo kích thước hạt danh định
Dmax= 37,5 mmDmax= 25 mmDmax= 19 mm
50100
37,595 – 100100
2579 – 90100
1958 – 7867 – 8390 – 100
9,539 – 5949 – 6458 – 73
4,7524 – 3934 – 5439 – 59
2,3615 – 3025 – 4030 – 45
0,4257 – 1912 – 2413 – 27
0,0752 – 122 -122 – 12

Yêu cầu về kích thước hạt lớn nhất trong CPĐD loại 1

SttDmaxỨng dụng
137.5 mmThi công lớp móng dưới
225 mmThi công lớp móng trên
319 mmNâng cấp, cải thiện, gia tăng kết cấu mặt đường củ

Tiêu chuẩn về chỉ tiêu cơ lý cấp phối đá dăm

SttChỉ tiêuCấp phối đá dămPhương pháp thử
Loại ILoại II
1Độ hao mòn Los-Angeles của cốt liệu (LA), %≤ 35≤ 40TCVN 7572-12 : 2006
2Chỉ số sức chịu tải CBR tại độ chặt K98, ngâm nước 96 h, %≥ 10022TCN 332 06
3Giới hạn chảy (W L) 1), %≤  25≤  35TCVN 4197:1995
4Chỉ số dẻo (IP) 1), %≤  6≤  6TCVN 4197:1995
5Tích số dẻo PP  2)

(PP = Chỉ số dẻo IP x % lượng lọt qua sàng 0,075 mm)

≤ 45≤ 60
6Hàm lượng hạt thoi dẹt 3), %≤ 18≤ 20TCVN 7572 – 2006
7Độ chặt đầm nén (Kyc ), %≥ 98≥ 9822 TCN 333 06

(phương pháp II-D)

Báo giá đá dăm loại 1, 2 hiện nay.

Giá đá dăm được VLXD Vạn Thành Công chúng tôi cung cấp dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ không cố định, mức giá đá dăm luôn có xu hướng thay đổi theo từng thời điểm và chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau, trong đó có yếu tố thị trường.

Giá đá dăm loại 1, 2 mới nhất 

STTLoại CPĐDĐVTĐơn giá có VAT (VNĐ/m³)
1Cấp phối đá dăm loại 1330.000
2Cấp phối đá dăm loại 2230.000

Báo giá các loại đá xây dựng mới nhất

Cập nhật giá đá xây dựng các loại khác hiện nay

Địa chỉ bán đá dăm cấp phối uy tín, chất lượng, giá rẻ tại TpHCM

Có phải bạn đang loay hoay không biết nên lựa chọn đơn vị nào để mua đá dăm hiệu quả, chất lượng nhất, hãy thử đến ngay với TNHH VLXD Vạn Thành Công. Chúng tôi chắc chắn sẽ khiến bạn hài lòng. VLXD Vạn Thành Công chắc hẳn là lựa chọn thích hợp nhất cho bạn, trong việc cung cấp đá dăm tiêu chuẩn tại TP.HCM.

Vì sao nên mua đá dăm tiêu chuẩn tại Công ty VLXD Vạn Thành Công?

VLXD Vạn Thành Công chuyên cấp phối đá dăm uy tín, giá rẻ nhất:

  • Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại sản phẩm đá xây dựng như: đá 1×2, đá 2×4, đá 4×6. đá mi, đá hộc, đá chẻ,….
  • Một trong những thương hiệu uy tín với hơn 25 năm trong lính vực.
  • Phong cách chuyên nghiệp, giúp khách hàng mang lại hiệu quả kinh tế cao.
  • Luôn đảm bảo nguồn hàng với số lượng lớn, hệ thống xe cẩu, xe tải chuyên nghiệp, sẵn sàng phục vụ những vấn đề phát sinh.
  • Đội ngũ nhân viên tư vấn, hỗ trợ và báo giá tận tâm.
Bài viết liên quan