Giá cát xây dựng hôm nay tại TP.HCM dao động từ khoảng 250.000 – 320.000 VNĐ/m³, tùy theo từng loại cát, nguồn cung và vị trí công trình. Đây là mức giá được cập nhật mới nhất năm 2026 và có thể thay đổi theo biến động thị trường. Hiện nay, cát xây dựng được chia thành nhiều loại như cát vàng, cát xây tô, cát bê tông, cát san lấp, cát đen, mỗi loại có đặc điểm và mức giá khác nhau.
Trong bài viết này, VLXD Vạn Thành Công sẽ cung cấp bảng giá chi tiết từng loại cát, đồng thời giúp bạn lựa chọn vật liệu phù hợp và tối ưu chi phí thi công. Mức giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và số lượng đặt hàng, vì vậy bạn nên cập nhật thường xuyên để có báo giá chính xác nhất.
Giá cát xây dựng bao nhiêu 1 khối?
Khi tìm kiếm vật liệu xây dựng, nhiều người thường thắc mắc giá cát xây dựng hiện nay bao nhiêu 1 khối và có sự chênh lệch giữa các loại hay không. Một số mức giá tham khảo:
- Cát đen: khoảng 250.000 – 260.000 VNĐ/m³
- Cát san lấp: khoảng 250.000 – 260.000 VNĐ/m³
- Cát xây tô: khoảng 280.000 – 290.000 VNĐ/m³
- Cát vàng: khoảng 280.000 – 320.000 VNĐ/m³
- Cát bê tông: khoảng 310.000 – 320.000 VNĐ/m³
Mức giá này thường áp dụng tại khu vực TP.HCM và có thể thay đổi tùy theo chi phí vận chuyển hoặc điều kiện thi công.
Bảng giá cát xây dựng mới nhất 2026
Dưới đây là bảng giá cát xây dựng mới nhất năm 2026 tại TP.HCM để bạn tham khảo:
| Đơn vị tính | Cát đen | Cát san lấp | Cát xây tô | Cát vàng | Cát bê tông |
| m³ | 260.000 | 260.000 | 290.000 | 300.000 | 320.000 |
| Xe 1 tấn | 260.000 | 260.000 | 290.000 | 300.000 | 320.000 |
| Xe 2,5 tấn | 260.000 | 260.000 | 290.000 | 300.000 | 320.000 |
| Xe 15 tấn | 250.000 | 250.000 | 280.000 | 290.000 | 310.000 |
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.
Giá cát theo từng loại và mục đích sử dụng
Cát vàng
Cát vàng là loại cát có hạt mịn, màu vàng nhạt, ít tạp chất và độ ẩm vừa phải. Đây là loại cát phổ biến trong các công trình dân dụng nhờ khả năng trát mịn và kết dính tốt.
Ứng dụng:
- Trát tường, xây dựng nhà dân dụng.
- Làm bê tông nhẹ, vữa xây.
- Đổ nền cho các hạng mục nội thất.
Lưu ý khi mua:
- Chọn cát sạch, không lẫn đất sét hoặc mùn cưa.
- Kiểm tra độ ẩm: cát quá ẩm sẽ ảnh hưởng tỷ lệ xi măng, làm giảm chất lượng vữa.

Cát đen xây dựng
Cát đen có hạt mịn, màu xám đậm hoặc đen, độ dẻo và ẩm cao hơn cát vàng. Phù hợp cho các công trình đổ bê tông hoặc san lấp, không yêu cầu bề mặt trát mịn.
Ứng dụng:
- Đổ bê tông móng, sân vườn.
- San lấp công trình nhỏ, làm nền đường.
Lưu ý khi mua:
- Kiểm tra tạp chất và độ ẩm.
- Chọn cát từ nhà cung cấp uy tín.

Cát bê tông
Cát bê tông có hạt đều, kích thước vừa, độ sạch cao, thích hợp cho trộn bê tông chất lượng cao. Đây là loại cát quan trọng trong các công trình lớn.
Ứng dụng:
- Trộn bê tông đổ móng, dầm, cột, sàn nhà.
- Công trình cầu đường, nhà cao tầng, khu công nghiệp.
Lưu ý khi mua:
- Chọn cát có nguồn gốc rõ ràng, không lẫn sỏi hay tạp chất.
- Kiểm tra độ ẩm để tỷ lệ trộn bê tông đạt chuẩn.

Cát san lấp
Cát san lấp thường hạt to, màu sắc không quá quan trọng nhưng cần sạch, ít sỏi đá. Chủ yếu dùng để san lấp mặt bằng, lót nền trước khi thi công.
Ứng dụng:
- San lấp nền nhà, làm đường nội bộ.
- Tạo đầm nền, nâng cao mặt bằng công trình.
Lưu ý khi mua:
- Chọn cát mịn, ít sỏi, không lẫn đất bùn.
- Cát quá nhiều sỏi đá sẽ gây sụt lún sau san lấp.

Cát xây tô (cát mịn)
Cát xây tô có hạt cực mịn, màu sáng, ít tạp chất, dùng cho trát tường và làm vữa mịn. Bề mặt tường nhẵn, dễ sơn và bám vữa tốt.
Ứng dụng:
- Trát tường nội thất, ngoại thất.
- Làm vữa xây các hạng mục yêu cầu mịn.
Lưu ý khi mua: Tránh cát lẫn sỏi hoặc quá ẩm, ảnh hưởng chất lượng trát.

Bảng so sánh các loại cát dùng trong xây dựng
| Tiêu chí | Cát vàng – cát bê tông | Cát đen – cát xây tô | Cát san lấp |
| Màu sắc | Màu vàng | Màu sẫm | Màu xám |
| Độ lớn hạt | Từ 0,14 – 5mm, không lẫn tạp chất | Nhỏ hơn 0,25mm, ít lẫn tạp chất | Nhỏ hơn 0,25mm, lẫn nhiều bụi, đất, vỏ sò,… |
| Công dụng | Đổ bê tông | Xây trát | San lấp nền, mặt bằng |
| Giá thành | Mắc nhất | Rẻ hơn cát vàng | Rẻ nhất |
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá cát xây dựng
Giá cát xây dựng trên thị trường không cố định mà biến động theo nhiều yếu tố khác nhau. Dưới đây là những yếu tố chính tác động trực tiếp đến giá thành:
- Nguồn cung và nhu cầu thị trường: Khi nhu cầu xây dựng tăng cao (đặc biệt vào mùa cao điểm), giá cát thường có xu hướng tăng do nguồn cung không đáp ứng kịp. Ngược lại, khi thị trường trầm lắng, giá cát có thể giảm nhẹ.
- Loại cát xây dựng Mỗi loại cát như cát vàng, cát đen, cát san lấp, cát xây tô hay cát bê tông sẽ có mức giá khác nhau. Trong đó, cát bê tông và cát vàng thường có giá cao hơn do yêu cầu chất lượng và độ sạch cao hơn.
- Chi phí khai thác và vận chuyển: Chi phí khai thác ngày càng tăng do quy định siết chặt tài nguyên, cộng với chi phí vận chuyển (xăng dầu, khoảng cách địa lý) cũng ảnh hưởng lớn đến giá bán cuối cùng.
- Vị trí địa lý: Giá cát ở các khu vực gần nguồn cung (sông, mỏ cát) thường rẻ hơn so với khu vực xa, đô thị lớn hoặc nơi phải vận chuyển đường dài.
- Chính sách quản lý nhà nước: Các quy định về khai thác cát, thuế tài nguyên, kiểm soát môi trường,… có thể làm hạn chế nguồn cung, từ đó đẩy giá cát tăng lên.
- Chất lượng cát: Cát sạch, ít tạp chất, đạt tiêu chuẩn xây dựng sẽ có giá cao hơn so với cát kém chất lượng hoặc chưa qua xử lý.
Tiêu chuẩn TCVN về cát xây dựng mới nhất hiện nay
Trong lĩnh vực xây dựng, cát là vật liệu quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và độ bền của công trình. Tại Việt Nam, cát xây dựng phải tuân thủ các tiêu chuẩn TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam) nhằm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong thi công. Hiện nay, một số tiêu chuẩn TCVN phổ biến áp dụng cho cát xây dựng bao gồm:
TCVN 7570:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa
Đây là tiêu chuẩn quan trọng quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với cát dùng trong bê tông và vữa xây dựng. Tiêu chuẩn cát xây dựng đề cập đến các chỉ tiêu như:
- Thành phần hạt (kích thước và phân bố hạt cát)
- Hàm lượng tạp chất (bùn, sét, hữu cơ)
- Khối lượng riêng và độ hút nước
TCVN 9205:2012 – Cát nghiền cho bê tông và vữa
Áp dụng cho cát nhân tạo (cát nghiền), tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về chất lượng nhằm thay thế cát tự nhiên trong bối cảnh nguồn tài nguyên ngày càng khan hiếm.

Yêu cầu về độ sạch và tạp chất
Theo TCVN, cát xây dựng không được chứa quá nhiều bùn, đất sét hoặc tạp chất hữu cơ vì có thể làm giảm độ kết dính của xi măng, ảnh hưởng đến cường độ bê tông.
Yêu cầu về mô đun độ lớn (FM)
Mô đun độ lớn là chỉ số đánh giá độ thô – mịn của cát. Tùy vào mục đích sử dụng (bê tông hay xây tô), cát phải có FM phù hợp để đảm bảo tính công tác và độ bền của hỗn hợp.
Ý nghĩa của việc tuân thủ TCVN
Việc sử dụng cát đạt tiêu chuẩn TCVN giúp:
- Đảm bảo chất lượng và tuổi thọ công trình
- Hạn chế nứt, thấm và hư hỏng kết cấu
- Đáp ứng yêu cầu nghiệm thu và quy định pháp lý
Tóm lại, việc nắm rõ và tuân thủ các tiêu chuẩn TCVN về cát xây dựng không chỉ giúp nâng cao chất lượng thi công mà còn góp phần đảm bảo an toàn và hiệu quả lâu dài cho công trình.
Báo giá cát xây dựng và tư vấn chi tiết
Nếu bạn đang cần cập nhật giá cát xây dựng chính xác theo khu vực và số lượng thực tế, bạn có thể liên hệ trực tiếp với VLXD Vạn Thành Công để được tư vấn nhanh chóng. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm bảng giá cát xây dựng mới nhất hiện nay để lựa chọn loại vật liệu phù hợp với công trình.
Để nhận báo giá nhanh, vui lòng liên hệ:
- Hotline: 0972 234 989
- Zalo: 0972 234 989
Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ bạn chi tiết trong thời gian sớm nhất.
Câu hỏi thường gặp về giá cát xây dựng
Giá cát xây dựng dao động từ khoảng 250.000 – 320.000 VNĐ/m³ tùy theo loại cát và khu vực.
Tùy mục đích sử dụng, bạn nên chọn loại cát phù hợp như cát bê tông cho móng, cát xây tô cho hoàn thiện.
Giá cát có thể thay đổi theo thị trường, chi phí vận chuyển và nguồn cung.
Vì sao cần có hợp đồng mua bán cát xây dựng? Hợp đồng mua bán cát xây dựng là điều rất quan trọng và cần thiết để đảm bảo quyền và nghĩa vụ của 2 bên, đặc biệt khi có xảy ra tranh chấp. Bạn có thể download các mẫu hợp đồng mua bán cát xây dựng ngay dưới đây:
Download mẫu hợp đồng mua bán cát xây dựng, cát san lấp (file word)
Download tại đây: mau-hop-dong-mua-ban-cat-san-lap.docx
Download mẫu hợp đồng vật liệu xây dựng mới nhất 2026
Download tại đây: mau-hop-dong-mua-ban-vat-lieu-xay-dung.docx



